Tin xem nhiều nhất
Tuy nhiên chọn mua máy tính để bàn cho cửa hàng, shop nhỏ như thế nào cho phù hợp thì không phải ai ..
16/09/2020
Vậy cách xóa vĩnh viễn tệp tin trên máy tính để bàn là như thế nào. Có cách nào để xóa tệp tin này ..
14/09/2020
Kinh nghiệm mua máy tính Hà Nội online là một trong những vấn đề mà nhiều người muốn biết. Nhất là ..
11/09/2020
Vậy, cách khắc phục phông chữ bị lỗi sau khi cập nhập win 10 trên máy tính để bàn là gì. Nếu bạn ..
11/09/2020
Vậy, nếu bạn đang không biết phải làm gì khi máy tính để bàn không khởi động. Hãy tham khảo thông ..
09/09/2020
Tin nổi bật
Thiết kế UltraSharp U2719DC và U2719D hướng đến người dùng chuyên nghiệp và được Dell hiệu chỉnh ..
19/04/2016
Được xây dựng trên nền tảng một môi trường chuyên nghiệp, nơi mọi nhân viên được tạo các điều kiện ..
16/04/2016
Tin mới nhất
Tuy nhiên chọn mua máy tính để bàn cho cửa hàng, shop nhỏ như thế nào cho phù hợp thì không phải ai ..
16/09/2020
Vậy cách xóa vĩnh viễn tệp tin trên máy tính để bàn là như thế nào. Có cách nào để xóa tệp tin này ..
14/09/2020
Kinh nghiệm mua máy tính Hà Nội online là một trong những vấn đề mà nhiều người muốn biết. Nhất là ..
11/09/2020
Vậy, cách khắc phục phông chữ bị lỗi sau khi cập nhập win 10 trên máy tính để bàn là gì. Nếu bạn ..
11/09/2020
Vậy, nếu bạn đang không biết phải làm gì khi máy tính để bàn không khởi động. Hãy tham khảo thông ..
09/09/2020

Tin tức

Linh kiện máy tính main cpu ram card màn hình giá tốt

Bạn đang cần tìm mua linh kiện máy tính main cpu ram card màn hình giá tốt tại Hà Nội nhưng không biết tìm ở đâu địa chỉ uy tín. Hãy tham khảo thông tin dưới đây để có thông tin cho mình nhé

Công ty máy tính Ngọc Tuyền chuyên cung cấp - Linh kiện máy tính main cpu ram card màn hình giá tốt tại Hà Nội

Linh kiện máy tính main cpu ram card màn hình giá tốt

1.Linh kiện máy tính - main - cpu -ram - card màn hình-Những thông tin cơ bản?

Có thể bạn đã từng nghe thấy các cụm từ Main- CPU- Ram- Card màn hình nhưng thực chất nó là gì của máy tính thì hẳn bạn cũng chưa rõ. Bây giờ chúng ta cùng tìm hiểu thông tin về các thiết bị này nhé.

1.1 Main là gì?

Main máy tính hay có tên gọi khác là bo mạch chủ hoặc Mainboard. Main là một bảng mạch điện tử. Main thì có nhiệm vụ cơ bản là để kết nối các linh kiện máy tính với nhau tạo thành một thể thống nhất giúp cho máy tính hoạt động. Hãy nói cách khác thì bo mạch chủ là  thiết bị giúp kết nối các thiết bị phần cứng như ram-cpu lại với nhau.

Bo mạch chủ  cũng sẽ chịu tránh nhiệm phân phối điện cho RAM- CPU-Nguồn và các bộ phận khác thuộc phần cứng của một máy tính. Bo mạch chủ là “bộ phận” tạo ra mối liên kết giữa các thành phần (phần cứng) này với nhau.

Một bo mạch chủ thông thường sẽ bao gồm:

a.Đế cắm CPU

  • Đế cắm CPU hay còn gọi là Sotket. Sotket sẽ là nơi để cắm chip vào bo mạch chủ. Mỗi dòng chip khác nhau thì tương thích một bo mạch chủ khác nhau.
  • Chip cầu Bắc và cầu Nam (2,3): Hai chip này có nhiệm vụ điều phối hoạt động của CPU với các linh kiện khác.

b.Các khe cắm mở rộng:

Các khe cắm mở rộng bao gồm card đồ họa, card mạng rời.  (Hiện nay thì card này không còn sử dụng nữa mà thay vào đó là PCI-express) - Bởi PCI-express có nhiều tính năng hơn, hiệu suất làm việc cũng tốt hơn.

  • Các khe cắm khác như: Khe cắm ram
  • Các cổng giao tiếp khác như loa, chuột, khe cắm bàn phím..vv
  • Khe cắm SATA : Kết nối ổ cứng.

1.2 .Các kích cỡ của bo mạch chủ

- Tiêu chuẩn cổ điển trước đây thông dụng bao gồm:

Full-size AT: 305 mm × 279–330 mm

Baby-AT: kích thước chuẩn 216 mm × 254–330 mm

ITX: 215 mm x 191 mm

WTX: 355.6 mm × 425.4 mm

LPX: kích thước chuẩn 229 mm × 279–330 mm

Hiện nay đối với các dòng bo mạch mới các các kích cỡ mainboard chuẩn hiện tại bao gồm:

ATX: 305 x 244 mm

BTX: 325 x 267 mm

MicroBTX: 264 x 267 mm

Pico BTX: 203 x 267 mm

Mini ATX: 284 x 208 mm

MicroATX: 244 x 244 mm

FlexATX: 229 x 191 mm

 

1.3 Một số dòng bo mạch chủ máy tính do Ngọc Tuyền cung cấp:

1.3.1 Mainboard ASUS ROG STRIX B360-G GAMING

Sản phẩm

Bo mạch chủ

Tên Hãng

Asus

Model

ROG STRIX B360-G GAMING

Socket

LGA1151

Hỗ trợ CPU

Intel® for 8th Generation Core™ Processors

Chipset

Intel B360

Hỗ trợ RAM

4 x DIMM, Max 64GB, DDR4 2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory

Cạc đồ họa

VGA onboard

Âm thanh

ROG SupremeFX 8-Channel High Definition Audio CODEC S1220A

Cạc mạng

Gigabit LAN

Khe cắm trong

1 x PCIe 3.0 x16, 1 x PCIe 3.0 x16 (max at x4 mode), 2 x PCIe 3.0/2.0 x1, 6 x SATA3, 2 x M.2. Intel® Optane™ Memory Ready.

Cổng giao tiếp ngoài

1 x PS/2, 1 x DVI, 1 x HDMI, 2 x USB 3.1 Gen 2, 2 x USB 3.1 Gen 1 (blue), 2 x USB 3.1 Gen 2 (red)Type-A, 1 x Optical S/PDIF out

Kích thước

mATX

Tính năng khác

Designed exclusively for 8th generation Intel? Core™ processors to maximize connectivity and speed with dual NVMe M.2, USB 3.1 Gen2 and Intel? Optane™ Memory compatibility.

Phụ kiện kèm theo

Sách, đĩa, cáp SATA, …

1.3.2.Mainboard MSI H310M GAMING PLUS

 

Thương hiệu

MSI

Bảo hành

36 tháng

Cấu hình chi tiết

 

Kích thước

Micro-ATX

Socket

1151-v2

Chipset

H310

Khe RAM tối đa

2 khe

Hỗ trợ bộ nhớ tối đa

32GB

Bus RAM hỗ trợ

2133MHz, 2400MHz, 2666MHz

Lưu trữ

1 x M.2 SATA/NVMe, 4 x SATA 3 6Gb/s

Kiểu RAM hỗ trợ

DDR4

Kiểu khe M.2 hỗ trợ

M.2 SATA/NVMe

Cổng xuất hình

1 x DVI-D, 1 x HDMI

Khe PCI

1 x PCIe 3.0 x16 - 2 x PCIe 3.0 x1

Đèn LED

Đơn sắc

Số cổng USB

2 x USB 3.1 (tối đa 4) - 4 x USB 2.0 (tối đa 6)

LAN

1 x LAN 1 Gb/s

Âm thanh

Realtek ALC887 codec, 7.1-channel

 

1.3.3. Main Gigabyte GA-H81M-DS2

 

Hỗ trợ bộ xử lý

Intel ® Core ™ thế hệ thứ 4

Công nghệ

GIGABYTE Ultra Bền ™ 4 Plus

GIGABYTE UEFI

DualBIOS ™

Cổng USB 3.0

Với nguồn USB GIGABYTE 3x

Sạc / Tắt GIGABYTE ™

Cho thiết bị USB

LAN

với khả năng bảo vệ cao

Cổng

LPT, COM, D-SUB trên bảng điều khiển phía sau

 

1.2 CPU là gì?

CPU có tên viết tắt là Central Prossesing Unit. Có thể hiểu một cách đơn giản CPU là bộ não điều khiển của máy tính( hoặc bộ vi xử lý trung tâm) .Thiết bị này điều kiển tất cả các phần còn lại trong một máy tính.Nói cách khác thì CPU sẽ có nhiệm vụ xử lý và phân tích mọi giữ liệu của một máy tính khi người dùng tác động sau đó sẽ điều phối dự liệu trong máy tính hoặc các dự liệu đầu vào và đầu ra của máy tính như bàn phím chuột, hoặc màn hình, máy in.

1.2.1 CPU làm việc như thế nào?

CPU hoạt động qua 3 chức năng cơ bản là tìm nạp- giải mã- thực thi

+Tìm nạp: Có thể hiểu đơn giản là thao tác (phép toán) của bạn. CPU sau khi nhận lệnh thì sẽ nhận lệnh và chuyển tải thông tin tới “giải mã”

+Giải mã: Bộ phận này tiếp nhận thông tin từ tìm nạp- sau đó điều phối tới các khu vực liên quan của CPU để được thực hiện.

+Thực thi: Bước này sẽ nhận thông tin từ giải mã và gửi đến các bộ phận liên quan của CPU

Quy trình này sẽ diễn ra rất nhanh. Tính bằng ms

1.2.2 .Phân loại CPU

-         Phân loại theo nhà cung cấp:

Hiện nay có hai nhà cung cấp nổi tiếng về CPU đó là Intel và AMD.

  • Nhà cung cấp CPU (Intel)-Hiện Intel có các dòng chip nổi tiếng như: chip Core M, Core i, Xeon, Pentium. Chip càng cao thì cấu hình càng khỏe
  • AMD.:chỉ ra đời sau Intel:hãng này có chip nổi tiếng là AMD Ryzen.

 

-          Phân loại theo chất lượng công nghệ:

  • CPU cấp thấp: Intel Celeron, atom. Vd CPU dùng cho máy tính bảng.
  • CPU trung bình thấp: Intel Pentinum: dùng các loại máy tính chỉ chạy các ứng dụng cơ bản như lướt web, xem phim
  • CPU trung bình cao: AMD Ryzen, Intel Core i3,i5: Có thể sử dụng các ứng dụng văn phòng, chơi game,xem phim. Nhưng không chạy được các loại game cần cấu hình cao.
  • CPU cao cấp: AMD Threadripper; Intel core i7, Intel Core i9, Intel Xeon thích hợp với các máy tính dành cho game thủ.

1.2.3 Một số CPU được cung cấp bởi công ty máy tính Ngọc Tuyền

CPU – Intel® Core™ i3-4160 Processor (3M Cache, 3.60 GHz)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Series

Intel – Core i3

Socket type

Intel – Socket LGA 1150

Manufacturing Technology ( Công nghệ sản xuất )

22 nm

Codename (Tên mã)

Intel – Haswell

Số lượng Cores

2

Số lượng Threads

4

CPU Speed (Tốc độ CPU)

3.60GHz

Bus Speed / HyperTransport

5.0 GT/s ( 5000 MT/s – 2.5 Gb/s)

L2 Cache

512 KB

L3 Cache

3 MB

Đồ họa tích hợp

Intel HD Graphics 4400

Graphics Frequency (MHz)

350

Max Thermal Design Power (Công suất tiêu thụ tối đa) (W)

65

Max Temperature (°C)

66.4

Advanced Technologies

• Intel Hyper-Threading

• Intel Virtualization (Vt-x)

• Enhanced Intel SpeedStep

• 64 bit

• Idle States

• Thermal Monitoring Technologies

Công nghệ đồ họa

• Intel Quick Sync Video

• Intel InTRU™ 3D

• Intel Wireless Display

• Intel Clear Video HD

 

CPU – Intel Core i5-4570 Processor (3.2GHz, 6MB L3 cache, Socket LGA 1150, 5 GT/s DMI)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Series

Intel – Core i5

Socket type

Intel – Socket LGA 1150

Manufacturing Technology ( Công nghệ sản xuất )

22 nm

Codename (Tên mã)

Intel – Haswell

Số lượng Cores

4

Số lượng Threads

4

CPU Speed (Tốc độ CPU)

3.20GHz

Max Turbo Frequency

3.60GHz

Bus Speed / HyperTransport

5.0 GT/s ( 5000 MT/s – 2.5 Gb/s)

L2 Cache

1 MB

L3 Cache

6 MB

Đồ họa tích hợp

Intel HD Graphics 4600

Graphics Frequency (MHz)

350

Max Thermal Design Power (Công suất tiêu thụ tối đa) (W)

84

Advanced Technologies

• Intel Virtualization (Vt-x)
• Intel Virtualization for Directed I/O (VT-d)
• 64 bit
• Execute Disable Bit

Công nghệ đồ họa

• Intel Quick Sync Video
• Intel Wireless Display
• Intel Clear Video HD

 

Series

Intel – Core i5

Socket type

Intel – Socket LGA 1150

Manufacturing Technology ( Công nghệ sản xuất )

22 nm

Codename (Tên mã)

Intel – Haswell

Số lượng Cores

4

Số lượng Threads

4

CPU Speed (Tốc độ CPU)

3.20GHz

Max Turbo Frequency

3.60GHz

Bus Speed / HyperTransport

5.0 GT/s ( 5000 MT/s – 2.5 Gb/s)

L2 Cache

1 MB

L3 Cache

6 MB

Đồ họa tích hợp

Intel HD Graphics 4600

Graphics Frequency (MHz)

350

Max Thermal Design Power (Công suất tiêu thụ tối đa) (W)

84

Advanced Technologies

• Intel Virtualization (Vt-x)
• Intel Virtualization for Directed I/O (VT-d)
• 64 bit
• Execute Disable Bit

Công nghệ đồ họa

• Intel Quick Sync Video
• Intel Wireless Display
• Intel Clear Video HD

 

CPU – Intel Core i7-4770 Processor (3.4 Ghz, 8MB L3 Cache, socket 1150, 5 GT/s DMI)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Series

Intel – Core i7

Socket type

Intel – Socket LGA 1150

Manufacturing Technology ( Công nghệ sản xuất )

22 nm

Codename (Tên mã)

Intel – Haswell

Số lượng Cores

4

Số lượng Threads

8

CPU Speed (Tốc độ CPU)

3.40GHz

Max Turbo Frequency

3.9GHz

Bus Speed / HyperTransport

5.0 GT/s ( 5000 MT/s – 2.5 Gb/s)

L2 Cache

1 MB

L3 Cache

8 MB

Đồ họa tích hợp

Intel HD Graphics 4600

Graphics Frequency (MHz)

350

Max Thermal Design Power (Công suất tiêu thụ tối đa) (W)

84

Max Temperature (°C)

72.72

Advanced Technologies

• Intel Virtualization (Vt-x)
• Intel Virtualization for Directed I/O (VT-d)
• Enhanced Intel SpeedStep
• 64 bit
• Execute Disable Bit
• Thermal Monitoring Technologies

Công nghệ đồ họa

• Intel Quick Sync Video
• Intel InTRU™ 3D
• Intel Wireless Display
• Intel Clear Video HD

Series

Intel – Core i7

Socket type

Intel – Socket LGA 1150

Manufacturing Technology ( Công nghệ sản xuất )

22 nm

Codename (Tên mã)

Intel – Haswell

Số lượng Cores

4

Số lượng Threads

8

CPU Speed (Tốc độ CPU)

3.40GHz

Max Turbo Frequency

3.9GHz

Bus Speed / HyperTransport

5.0 GT/s ( 5000 MT/s – 2.5 Gb/s)

L2 Cache

1 MB

L3 Cache

8 MB

Đồ họa tích hợp

Intel HD Graphics 4600

Graphics Frequency (MHz)

350

Max Thermal Design Power (Công suất tiêu thụ tối đa) (W)

84

Max Temperature (°C)

72.72

Advanced Technologies

• Intel Virtualization (Vt-x)
• Intel Virtualization for Directed I/O (VT-d)
• Enhanced Intel SpeedStep
• 64 bit
• Execute Disable Bit
• Thermal Monitoring Technologies

Công nghệ đồ họa

• Intel Quick Sync Video
• Intel InTRU™ 3D
• Intel Wireless Display
• Intel Clear Video HD

 

1.3 Ram là gì?

Ram hay còn là bộ nhớ trong hoặc (Random Access Memory) hiểu một cách đơn giản là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên của một máy tính.

1.3.1 Phân loại ram:

Trên thị trường hiện nay có 3 loại ram chính đó là DDR: 1,2 và 3, trong đó:

  • RAM DDR1 thường có xung nhịp từ 266MHz tới 400MHz
  • DDR2 : 400 - 800 MHz
  • DDR3:  800 MHz - 1.6 GHz

1.3.2 Một số loại ram do Ngọc Tuyền cung cấp

RAM desktop G.SKILL F4-2666C19S-8GNT (1x8GB) DDR4 2666MHz

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Hãng sản xuất

G.SKILL

Chủng loại

F4-2666C19S-8GNT

Dung lượng

8GB

Kiểu Ram

DDR4

Bus Ram hỗ trợ

2666 Mhz

Độ trễ

16 CL(IDD)

Tản nhiệt

Không

Điện áp

1.2V

 

Ram DDR4 Kingspec 8G bus 2666

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tên gọi

Ram DDR4 Kingspec 8G bus 2666

Tình trạng

Mới full box

Dung lượng

8 GB

Chuẩn Ram

DDR4

Bus

2400MHz

Độ trễ

CL16

Điện áp

1.2V

Tản nhiệt

Không

Xuất xứ

Trung Quốc

Thời gian bảo hành

36 Tháng

 

1.4 Card màn hình:

Card màn hình còn có tên gọi khác là card đồ họa. Đây là thiết bị chuyên xử lý các thông tin về hình ảnh của một máy tính như hình ảnh, màu sắc độ phân giải, độ tương phản.

Card đồ họa (Graphics card) hay còn gọi là card màn hình là một loại thiết bị chuyên xử lý các thông tin về hình ảnh trong máy tính cụ thể như màu sắc, chi tiết độ phân giải, độ tương phản của hình ảnh.

1.4.1 Card màn hình để làm gì

Card đồ họa sẽ cho bạn những thông tin bạn nên sử dụng card đồ họa đó cho việc chơi game hay đồ họa hay chỉ sử dụng cho các công việc văn phòng thì phù hợp.

Hiện nay VGA có hai loại chính là Card Onboard và Card rời

1.4.2 Một số card do công ty máy tính Ngọc Tuyền cung cấp

VGA Colorful GTX1060 Vucal U-6G (NVIDIA Geforce/ 6Gb/ DDR5/ 192Bit)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Graphics_Card_Model

Colorful GeForce iGameGTX1060 U-6G

GPU

GeForce GTX 1060

GPU_Code_Name

GP106

Manufacturing_Process

16nm

CUDA_CORES

1280

Core_Clock

Base:1506MHz;boost:1708MHz

ONE-KEY_OC

Base:1556MHz;boost:1771MHz

Memory_Clock

8Gbps

Memory_Size

6GB

Memory_Bus_Width

192bit

Memory_Type

GDDR5

DirectX_Shader_Model

DirectX 12.1

OpenGL

OpenGL 4.5

Max_Resolution

7680×4320 @60Hz

Display_Ports

3*DP 1.4+1*HDMI 2.0+1*DVI-D

Power_Connector

6Pin

Cooling_System_Type

Air Cooling

 

 

VGA card màn hình giga 1050 2gb

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Sản phẩm

Cạc đồ họa

Tên Hãng

Gigabyte

Model

N1050D5-2GD

Chipset

Geforce GTX1050

Bộ nhớ trong

2Gb

Kiểu bộ nhớ

DDR5

Bus

128Bit

Core Clock

Boost: 1493 MHz/ Base: 1379 MHz in OC Mode. Boost: 1455 MHz/ Base: 1354 MHz in Gaming

Memory Clock

7008MHz

DirectX

DirectX 12

Chuẩn khe cắm

PCIE 3.0

Cổng giao tiếp

Dual-link DVI-D/ HDMI x 1/ Display Port x 1

Công suất nguồn yêu cầu

350W

Kích thước

ATX

Tính năng khác

90mm Fan Design, Support up to 8K display @60Hz.

Phụ kiện kèm theo

Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD cài đặt…

2. Tại sao bạn nên mua linh kiện máy tính main cpu ram card màn hình tại công ty máy tính Ngọc Tuyền:

Công ty máy tính Ngọc Tuyền địa chỉ cung cấp linh kiện máy tính main cpu ram card màn hình giá rẻ tại Hà Nội. Dưới đây là những gì bạn sẽ nhận được khi mua linh kiện máy tính tại công ty máy tính Ngọc Tuyền:

+ 100%  thiết bị do công ty máy tính Ngọc Tuyền cung cấp cam kết là thiết bị chính hãng

Chúng tôi cam kết không cung cấp thiết bị đã qua sửa chữa.

Các thiết bị, linh kiện đều có chính sách bảo hành theo từng hạng mục.

  • Bảo hành dài hạn.
  • Miễn phí lắp đặt
  • Hậu mãi tốt

Kết luận:

Bạn đang cần tìm mua linh kiện máy tính main cpu ram card màn hình giá tốt. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để có giá thành ưu đãi. Mọi thông tin cần tư vấn, bạn có thể tham khảo thêm tại https://ngoctuyenpc.com/

Hoặc trực tiếp tại: 

Mọi Thông Tin Liên Hệ

Địa chỉ: 295 Vũ Tông Phan, Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

Inbox - Chat trực tiếp : https://m.me/maytinhngoctuyen

Hotline: 097 123 7999 - 0939 72 5555 ZALO: 097 123 7999

Facebook: https://www.facebook.com/maytinhngoctuyen/

Đối tác kinh doanh